Thứ Tư, 17 tháng 12, 2014

    BỆNH HERPES MIỆNG, MÔI

    Vào mùa đông Virut Herpes simplex (HSV) có thể gây nên nhiễm khuẩn da cấp tính và biểu hiện mụn nước. Herpes phổ biến ở miệng, môi thường không làm dau đớn gì nhưng gây khó chịu và mất thẩm mỹ.
    Nguy cơ và biểu hiện bệnh

    Điều kiện thuận lợi để virut xâm nhập gây bệnh thường là: tổn thương ở môi, sốt, cảm cúm, suy nhược cơ thể, căng thẳng tinh thần, giảm sức đề kháng, giảm miễn dịch. Bệnh thường biểu hiện với các dấu hiệu đau, bỏng rát, ngứa hoặc tê nhẹ vùng da trước khi nổi mụn nước, sau đó nổi mụn nước thành chùm trên nền da. Vị trí thường gặp: quanh miệng, môi. 

    Bệnh Herpes miệng, môi
    Cách điều trị
    HSV là bệnh tự giới hạn. Tuy nhiên, nên dùng một đợt thuốc kháng virut để giảm bớt triệu chứng, ngăn ngừa lan tỏa và lây lan. Sử dụng tốt nhất vào thời điểm khởi phát.
    Hiện có 3 loại thuốc được chấp nhận dùng điều trị nhiễm Herpes là: aciclovir, valaciclovir và famciclovir. Tùy giai đoạn bệnh mà liều lượng và số ngày dùng thuốc sẽ khác nhau.
    Ngoài ra, thuốc bôi acyclovir dạng ống 5g có hoạt tính chống HSV gây bệnh ở người. Cần bôi thuốc càng sớm càng tốt khi bắt đầu có các triệu chứng báo hiệu hoặc khi xuất hiện các thương tổn đầu tiên. Không bôi thuốc vào niêm mạc mắt.
    Dùng toàn thân: acyclovir; valaciclovir; famciclovir, isopreinosine.
    Dùng tại chỗ: mỡ acyclovir 5% hoặc kem penciclovir 1% bôi 5 lần/ngày. Docosanol kem 10% bôi 5 lần/ngày cho đến khi lành đối với người lớn và trẻ em trên 12 tuổi.
    Tất cả bệnh nhân được chẩn đoán Herpes sơ phát cần được cho thuốc uống càng sớm càng tốt và tư vấn về nguy cơ tái phát, cách làm giảm tái phát.
    Cách phòng ngừa
    Herpes rất dễ lây nhiễm qua đường tiếp xúc trực tiếp vì vậy cần lưu ý những điều sau:
    - Không tiếp xúc trực tiếp vùng da đang tổn thương của mình vào người khác như: hôn hít, sờ, chạm...
    - Không dùng chung đồ dùng cá nhân như bàn chải đánh răng, khăn tắm, khăn lau mặt, ly uống nước, chén, đũa…
    - Rửa tay sau khi thoa thuốc.
    - Không sờ lên mắt, cẩn thận khi trang điểm và tẩy trang.
    - Không nên cố gắng dùng kem hay phấn trang điểm để che đi những mụn rộp hay vết lở vì sẽ dễ bị bội nhiễm vi khuẩn.
    - Vết lở sẽ không còn gây lây nhiễm khi đã lành hoàn toàn và vùng da bị ảnh hưởng đã trở về bình thường.  
    Theo Sức khỏe và đời sống

    Thứ Hai, 15 tháng 12, 2014

    TRẬN CHIẾN ĐẤU CHỐNG GIẶC TÀU Ô Ở NAM SÁCH (HẢI DƯƠNG) NĂM 1872: NHÀ GIÁO QUẢNG NAM ĐỐC CHIẾN TRƯỚC BA QUÂN

    Tại Đền tưởng niệm Trường An (xã Đại Nghĩa, Đại Lộc) có dựng bia vinh danh cụ Nguyễn Hữu Quân, người được vua Tự Đức có tờ chế tưởng thưởng, gia tặng là Phụng thành Đại phu, Hàn lâm viện Thị giảng.

    Tờ chế của vua Tự Đức ban cho cụ Nguyễn Hữu Quân

    Theo dấu sắc phong
    Trong những ngày tháng 5 biển Đông dậy sóng, tôi được anh bạn thân – bác sĩ Nguyễn Hữu Trâm Em cho biết vị Cao tằng tổ của anh – cụ Nguyễn Hữu Quân (còn gọi là Nguyễn Hữu Duân) tử trận khi đánh giặc Tàu Ô (tức bọn cướp biển người nước Thanh – Trung Quốc), được vua ban khen về tấm lòng trung nghĩa.
    Theo chân anh, tôi đến nhà ông Nguyễn Hữu Bích để được xem sắc phong. Điều đập vào mắt khiến tôi có phần sửng sốt là nội dung hoành phi và liễn đối trên khám thờ. Ở giữa là hai chữ Quốc Sủng (Đất nước quý mến, trọng vọng). Dọc hai bên là đôi liễn: Vi thiện kỳ hữu hậu/ Thừa hựu vĩnh vô cương (Làm việc thiện, ấy là có no ấm/ Theo điều lành, mãi không giới hạn). Bên trên là hoành phi bốn chữ Sơn hà chính khí (Khí chất ngay thẳng, uy thiêng của núi sông). Rõ là, chỉ người có công nghiệp, thể hiện được khí chất uy hùng của non sông, được đất nước tri ân dưới thời phong kiến mới có được một khám thờ sơn son với những chữ Hán thếp vàng trang nghiêm đến vậy.
    Theo nội dung sắc phong và tờ chế của vua Tự Đức hiện còn lưu giữ tại gia đình và với sự khảo cứu tư liệu của ông Nguyễn Hữu Hoằng – người anh đầu của ông Nguyễn Hữu Bích, cùng với tra cứu từ sách Đại Nam thực lục của Quốc sử quán triều Nguyễn và Châu bản triều Tự Đức thì cụ Nguyễn Hữu Quân sinh năm 1836, có tên tự là Trúc Hiên, người thôn Phúc An, tổng Phú Mỹ, huyện Duy Xuyên, phủ Điện Bàn, nay là thôn Phước Yên, xã Đại An, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Cụ đỗ cử nhân khoa Đinh Mão trường Thừa Thiên vào năm Tự Đức thứ 20 (1867), năm sau thi Hội tuy bài có dự vào phân số điểm nhưng không đủ để trúng cách. Theo đề tấu của Bộ Lại, vua Tự Đức chuẩn ông vào ngạch huấn đạo, bổ đi nhậm chức Giáo thụ (như chức Trưởng phòng giáo dục hiện nay) ở phủ Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. Sau lại đổi đi làm Giáo thụ phủ Nam Sách tỉnh Hải Dương, đồng thời giữ chức quyền Nhiếp phủ vụ (tức kiêm luôn các công việc của phủ này. Có lẽ bấy giờ Nam Sách đang khuyết chức Tri phủ).
    Khí tiết nhà Nho
    Thời Tự Đức, đất nước phải đối mặt với nhiều loại giặc. Quân Pháp nổ súng xâm lược, mở rộng địa bàn chiếm đóng ra khắp nơi, hết trong Nam đến ngoài Bắc; bọn tàn quân Thái Bình Thiên Quốc từ Trung Quốc dạt sang các tỉnh biên giới nước ta biến tướng thành giặc phỉ Cờ Vàng, Cờ Trắng, Cờ Đen, càn quấy từ Cao Bằng, Lạng Sơn đến tận Bắc Ninh; ở mặt biển bọn giặc Tàu Ô được thể càng lộng hành đánh cướp, nhất là với hải phận các tỉnh Quảng Yên, Hải Dương. Tổng đốc Hải Dương – Quảng Yên là Nguyễn Đình Tân từng tâu về triều “tình hình bất phân thắng bại giữa quân Triều đình và bọn Tàu Ô ở Hải Dương”. Thế mà suốt 10 năm trời vẫn không triệt thoái được chúng. Táo tợn hơn, có khi bọn Tàu Ô còn tràn lên bờ đánh bức phủ thành. Nguy cấp đến mức vua Tự Đức phải xuống chỉ dụ khiển trách các quan đại thần phụ trách quân đội ở các tỉnh bất tài, hèn nhát không trị được bọn phỉ, để chúng ngày càng lan tràn khắp nơi và kêu gọi họ hãy hết lòng vì nước vì dân, cố gắng hơn nữa. Điều đó cho thấy cụ Nguyễn Hữu Quân ra làm quan ở phủ Nam Sách khi nơi đây đang là điểm nóng về an ninh biển.
    Ngày 26 tháng Giêng năm Tự Đức thứ 25 (1872), bọn Tàu Ô đông đến 1.300 tên đi trên 90 chiếc thuyền từ biển tiến vào theo đường sông vây bức phủ thành Nam Sách, nhưng bấy giờ quân giữ phủ chỉ có hơn 600 quân mà quá nửa là quân mộ dũng chứ không phải phiên chế cơ đội chính quy. Cụ Nguyễn Hữu Quân đã chỉ huy đốc chiến một cách kiên cường, nhưng vì tương quan lực lượng hết sức bất lợi nên cuối cùng phủ thành bị thất thủ. Khi bị bắt, cụ Nguyễn Hữu Quân lớn tiếng mắng chửi bọn Tàu Ô nên bị chúng giết chết. Cùng tuẫn nạn có người em của cụ tên là Nguyễn Văn Bốn. Về sự kiện này, sách Đại Nam thực lục (đệ tứ kỷ) của Quốc sử quán triều Nguyễn viết: “Thuyền giặc thuộc hạt Quảng Yên hiếp đánh phủ lỵ Nam Sách, tỉnh Hải Dương. Nhiếp biện phủ vụ là Nguyễn Hữu Quân, tác vi Phó lãnh binh là Hoàng Văn Trữ đem quân lên thành chống giữ, đều bị giặc giết chết”.
    Liền ngay khi giặc vừa rút khỏi phủ thành, cai tổng Mạn Đê, huyện Thanh Lâm của phủ Nam Sách là Đặng Văn Lương liền đưa tuần phiên cùng  người nhà lần vào phủ tìm kiếm, đưa được thi hài của cụ Nguyễn Hữu Quân đi an táng.
    Mặc dù phủ thành thất thủ nhưng triều đình vẫn thưởng phạt phân minh. Theo đó, các quản lý, cai đội, suất đội trong khi chiến đấu hèn nhát bỏ chạy về tỉnh lỵ đều bị cách chức, tùy theo nặng nhẹ để nghiêm phạt. Những ai  ra sức chống đánh tử nạn đều được truy tặng phẩm hàm và cấp tiền tuất. Riêng với cụ Nguyễn Hữu Quân, vua Tự Đức có tờ chế tưởng thưởng, truy tặng thực thụ chức Giáo thụ và gia tặng là Phụng thành Đại phu, Hàn lâm viện Thị giảng; thụy là Đoan Thận.
    Nhận được hung tin, gia đình cụ Nguyễn Hữu Quân liền ủy cho người học trò của cụ là bá hộ Nhã đi trước ra phủ Nam Sách tìm phần mộ của cụ và đặt vấn đề cải táng về quê, nhưng cai tổng Lương và dân làng muốn xin để cụ ở lại một thời gian. Sau này cụ bà Phan Thị Tú (vợ cụ Nguyễn Hữu Quân) lặn lội ra tận Hải Dương đưa hài cốt cụ về. Khi linh cữu cụ Nguyễn Hữu Quân về đến Huế, các quan Bộ Binh và Bộ Lễ tổ chức đưa vào trước Trung Nghĩa Từ để thắp hương và phối thờ cụ ở đấy. Sau đó linh cữu được đưa về an táng tại quê nhà. Người con trai của cụ là Nguyễn Hữu Đệ lúc đến tuổi trưởng thành, được triều đình Thành Thái sắc phong tập ấm.

    PGS-TS NGÔ VĂN MINH
    (Theo baoquangnam.com.vn)

    Thứ Ba, 2 tháng 12, 2014

    CÁCH XỬ LÝ KHI GẶP ĐỘNG ĐẤT

    Hãy cố gắng giữ an toàn nhất trong suốt trận động đất. Hãy cảnh giác rằng có một vài kiểu động đất chỉ có những rung chấn nhỏ ban đầu, và một trận động đất mạnh hơn có thể xuất hiện sau đó. Hạn chế chuyển động trong vòng vài bước chân, đồng thời phải di chuyển tới nơi an toàn gần nhất. Nếu bạn đang ở trong nhà, hãy tiếp tục ở đó cho đến khi hết rung, và bạn chắc chắn rằng đường ra ngoài là an toàn.
    Nếu bạn ở trong nhà
    1. Hạ thấp người xuống nền nhà; tìm chỗ trú dưới bàn hay các đồ đạc vững chắc khác; và ở đó cho đến khi động đất dừng lại. Nếu không hề có cái bàn nào gần bạn, hãy dùng tay che mặt và đầu, cuộn tròn mình rồi núp vào góc nhà.
    2. Tránh xa thủy tinh, cửa sổ, cửa nhà, tường, hay bất kỳ cái gì có thể đổ, như đồ đạc, hay các đồ chiếu sáng.
    3. Hãy nằm yên trên giường nếu bạn đang ở đó khi có động đất. Nắm chặt gối và dùng nó bảo vệ đầu mình, trừ khi bạn đang ở dưới dụng cụ chiếu sáng nặng có thể rơi vỡ. Trong trường hợp đó, hãy nhanh chóng di chuyển tới chỗ an toàn gần nhất.
    4. Chỉ ẩn náu ở khung cửa ra nếu nó rất gần bạn, và nếu bạn biết đó là khu vực chắc chắn, có sức chịu lực cao.
    5. Hãy ở trong nhà cho đến khi hết rung động và đã an toàn để ra ngoài. Nghiên cứu đã chỉ ra rằng hầu hết các chấn thương xảy ra khi những người ở trong nhà đang cố gắng di chuyển sang vị trí khác hoặc cố gắng dời nhà.
    6. Cảnh giác rằng có thể bị mất điện, và hệ thống phun chống cháy hay chuông báo cháy có thể hoạt động.
    7. Không sử dụng thang máy.
    Nếu bạn ở bên ngoài
    1. Hãy ở nguyên vị trí.
    2. Tránh xa nhà cao tầng, đèn đường, các hệ thống dây công cộng.
    3. Khi ở bên ngoài, bạn hãy đợi cho đến khi hết rung. Nguy hiểm lớn nhất ở ngay bên ngoài các tòa nhà, ở lối ra, và dọc theo bề ngoài các bức tường. Rất nhiều trường hợp bị thương hoặc chết ở các trận động đất là do mọi người chạy ở bên ngoài tòa nhà rồi bị thương tích do các mảnh vỡ từ các tòa nhà bị sập. Di chuyển của mặt đất trong khi động đất hiếm khi là nguyên nhân chính gây nên chết hay bị thương. Hầu hết các trường hợp chết hay bị thương liên quan là do tường đổ, các mảnh thủy tinh bay ra, và các vật rơi xuống.
    Nếu bạn trong phương tiện đang di chuyển
    1. Nếu điều kiện an toàn cho phép, hãy dừng xe ngay lập tức và ngồi yên trong xe. Tuyệt đối không dừng xe gần hay dưới các tòa nhà, cây cối, cầu vượt, và các hệ thống dây điện công cộng.
    2. Bắt đầu đi từ từ cẩn thận khi hết rung động. Tránh đường, cầu hoặc đập có thể bị hư hỏng bởi động đất.
    Nếu bị kẹt dưới đống đổ vỡ
    1. Không châm diêm.
    2. Không di chuyển hay đá bụi lên.
    3. Dùng khăn tay hoặc vải che miệng.
    4. Hãy gõ vào ống nước hay tường để nhân viên cứu hộ có thể định vị được bạn. Hãy dùng còi nếu có, và cách cuối cùng có thể là hét lên. Tuy vậy, la hét có thể làm bạn hít vào một lượng lớn các khí bụi độc hại.
    Chuẩn bị trước khi động đất
    1. Hãy kiểm tra các mối nguy hiểm trong nhà
    - Níu chặt các kệ, giá vào tường an toàn.
    - Đặt các vật to, nặng ở các ngăn thấp hơn.
    - Cất các vật dễ vỡ như đồ ăn đóng chai, thủy tinh, và đồ sứ ở trong các tủ thấp, kín, và có chốt.
    - Treo các vật nặng như tranh, gương xa giường nằm, ghế đi-văng, haybất cứ chỗ nào hay có người ngồi trong nhà.
    - Hãy móc các thiết bị chiếu sáng trên cao cho chắc chắn.
    - Hãy sửa chữa các đường dây điện có lỗi, và các mối ga bị hở. Đây là những nguy hại rất lớn về hỏa hoạn.
    - Để an toàn cho bình nước nóng, hãy buộc chặt nó vào đinh tán trên tường và chốt nó xuống sàn nhà.
    - Xử lý các vết rạn nứt sâu trên trần, sàn nhà. Hãy xin ý kiến chuyên gia nếu có dấu hiệu của các khuyết điểm cấu trúc.
    - Cất giữ thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu, và các sản phẩm dễ cháy an toàn ở các tủ có chốt, và trên các ngăn giá thấp.
    2. Xác định các vị trí an toàn trong và ngoài nhà
    - Dưới các đồ dùng vững chắc như bàn ăn, bàn làm việc.
    - Tựa lưng vào một bức tường trong nhà.
    - Tránh xa các nơi mà thủy tinh có thể vỡ quanh cửa sổ, gương, tranh ảnh, hay nơi mà tủ sách nặng và các đồ đạc nặng khác có thể rơi.
    - Khi ở ngoài, tránh xa nhà cửa, cây cối, dây điện và điện thoại, cầu vượt, hay đường sắt trên cao.
    3. Hãy bổ sung kiến thức cho bản thân và các thành viên trong gia đình
    Hãy liên hệ với văn phòng quản lý các trường hợp khẩn cấp địa phương để biết thêm thông tin về động đất. truyền đạt kiến thức về động đất chp những người thân. Hãy dạy các con thời gian và cách gọi tới số điện thoại khẩn cấp, cảnh sát, hay sở cứu hỏa, và cách bật kênh radio để biết thông tin khẩn cấp. Hãy dạy tất cả các thành viên trong gia đình thời gian và cách tắt gas, điện, và nước.
    4. Hãy chuẩn bị các phương tiện hỗ trợ khi thảm họa
    - Có đèn pin và bộ pin dự trữ
    - Đài xách tay vận hành bằng pin, và pin dự trữ
    - Túi cứu thương và sách hướng dẫn
    - Thuốc men cần thiết
    - Tiền mặt, và thẻ tín dụng
    - Giày cứng cáp, vững chắc
    5. Lên kế hoạch liên lạc trong điều kiện khẩn cấp
    Trong trường hợp các thành viên gia đình bị tách khỏi nhau trong trận động đất (trường hợp thường là người lớn đang đi làm còn trẻ em đang học ở trường), hãy lên kế hoạch đoàn tụ lại sau thảm họa.
    Hãy xin phép họ hàng hay bạn bè sống khác nơi mình ở làm địa chỉ liên lạc cho gia đình. Sau thảm họa sẽ dễ gọi điện thoại đường dài hơn. Hãy chắc chắn là mọi người trong gia đình đều biết tên, địa chỉ, số điện thoại của địa chỉ liên lạc đó.
    6. Chuẩn bị sẵn sàng để đối phó với động đất
    - Hãy thực hiện việc kiểm tra các mối nguy hại về công trình xây dựng, các vật dụng trong nhà.
    - Cung cấp các mẹo nhỏ về thực tập động đất. Hướng dẫn cách tắt các đường dẫn gas, điện, và nước cho người thân.

    Theo vnhow

    KỸ NĂNG MỀM

    Thế nào là những kỹ năng “mềm”? 
    Kỹ năng “mềm” chủ yếu là những kỹ năng thuộc về tính cách con người, không mang tính chuyên môn, không thể sờ nắm, không phải là kỹ năng cá tính đặc biệt, chúng quyết định khả năng bạn có thể trở thành nhà lãnh đạo, thính giả, nhà thương thuyết hay người hòa giải xung đột. Những kỹ năng “cứng” ở nghĩa trái ngược thường xuất hiện trên bản lý lịch - khả năng học vấn của bạn, kinh nghiệm và sự thành thạo về chuyên môn. 
    Bạn có phải là một người dễ chịu? Tận tâm? Bạn giao tiếp có ấn tượng không? Giải quyết các vấn đề có hiệu quả không? Đây chính là các dạng câu hỏi ưa dùng để xác định được mức độ kỹ năng “mềm” của bạn. 
    Tại sao người sử dụng lao động lại quan tâm tới các kỹ năng này? 
    Những người sử dụng lao động coi trọng các kỹ năng “mềm”, bởi vì các nghiên cứu cho thấy chúng là một nhân tố đánh giá rất hiệu quả bên cạnh những kỹ năng công việc truyền thống hay còn gọi là kỹ năng “cứng”. Một cuộc nghiên cứu mới đây cho thấy những tiêu chuẩn để đánh giá con người như sự tận tâm, tính dễ chịu cũng là những nhân tố dự báo quan trọng đối với sự thành công trong nghề nghiệp giống như khả năng về nhận thức và kinh nghiệm làm việc. 
    Các kỹ năng “mềm” 
    Vì vậy, làm thế nào để bạn khám phá ra các kỹ năng này và tận dụng chúng một cách tối đa? Sau đây là danh sách những tính cách “mềm” đặc trưng nhất và cách thức để hoàn thiện chúng. 
    1. Có một quan điểm lạc quan 
    Tất cả chúng ta đã từng nghe lời khuyên hãy nhìn cốc nước còn đầy một nửa tốt hơn là nhìn nó đã vơi đi một nửa. Ở nơi làm việc, cách nghĩ lạc quan này có thể giúp bạn phát triển trên một chặng đường dài. Tất cả mọi cái nhìn lạc quan đều dẫn đến một thái độ lạc quan và có thể là một vốn quý trong môi trường làm việc, đánh bại thái độ yếm thế và bi quan. 
    Chìa khóa để có một thái độ lạc quan là bạn giải quyết một sự trở ngại hay thách thức như thế nào khi gặp phải. Ví dụ, thay vì than phiền về khối lượng công việc gây stress, hãy nghĩ về nó như một cơ hội để thể hiện khả năng làm việc tích cực và hiệu quả của bạn. 
    2. Hòa đồng với tập thể 
    Các nhà tuyển dụng rất thích những nhân viên thể hiện được khả năng làm việc tốt trong tập thể. Hòa đồng với tập thể ko chỉ có nghĩa là có tính cộng tác mà còn thể hiện được khả năng lãnh đạo tốt khi có thời điểm thích hợp. 
    Có thể tới một lúc nào đó, sự xung đột xuất hiện trong tập thể của bạn, hãy tỏ ra chủ động dàn xếp. Khi bạn thấy tập thể của mình đang bị sa lầy trong một dự án, hãy cố gắng xoay chuyển tình thế, đưa cách giải quyết theo một hướng khác. Và bạn làm gì nếu bình thường bạn không làm việc trong một nhóm? Hãy cố gắng tỏ ra sẵn sàng hợp tác trong công việc và thiết lập nên các mối quan hệ công việc với mọi đồng nghiệp nếu có thể. Học cách nói những điều bạn nghĩ như thế nào và thể hiện bằng ngôn ngữ cử chỉ ra sao. 
    3. Giao tiếp hiệu quả 
    Kỹ năng giao tiếp tốt là một thế mạnh đối với bất cứ ai trong công việc. Giao tiếp là phương tiện cho phép bạn xây dựng cầu nối với đồng nghiệp, thuyết phục người khác chấp nhận ý kiến của bạn và bày tỏ được nhu cầu của bạn. 
    Nhiều điều nhỏ nhặt bạn đã từng thực hiện hàng ngày - có thể có những điều bạn không từng nghĩ đến lại có một sự ảnh hưởng rất lớn tới kỹ năng giao tiếp của bạn. Sau đây là những điều bạn nên lưu ý khi giao tiếp với những người khác: 
    - Nhìn thẳng vào mắt người đối diện
    - Đừng tỏ ra bồn chồn
    - Tránh những chuyển động cơ thể khiến bạn bị tách ra khỏi họ
    - Đừng nói chuyện chỉ để nói, hãy tập trung vào một vấn đề
    - Phát âm một cách chính xác
    - Sử dụng ngữ pháp chuẩn thông thường 
    Nói chung, bạn nên để ý tới cách sử dụng từ ngữ của mình để tạo ấn tượng với người đối thoại. Cũng đừng quên rằng một trong những kỹ năng giao tiếp là biết lắng nghe. 
    4. Tỏ thái độ tự tin 
    Trong hầu hết các trường hợp, khi bạn muốn gây ấn tượng với một ai đó, sự tự tin là một thái độ rất hiệu quả. Trong khi sự khiêm nhường khi bạn nhận được lời tán dương là rất quan trọng thì sự thừa nhận thế mạnh của mình cũng quan trọng không kém. Hãy tin chắc rằng bạn có sự nhận biết và kỹ năng để có thể bày tỏ được sự tự tin của mình. 
    5. Luyện kỹ năng sáng tạo 
    Tính sáng tạo và lối suy nghĩ thông minh được đánh giá cao ở bất cứ công việc nào. Thậm chí công việc mang tính kỹ thuật nhất cũng đòi hỏi khả năng suy nghĩ thoát ra khỏi khuôn khổ. Vì vậy đừng bao giờ đánh giá thấp sức mạnh của việc giải quyết vấn đề theo cách sáng tạo. 
    Bạn có thể đang phải làm một công việc chán ngắt, buồn tẻ, hãy cố gắng khắc phục nó theo cách hiệu quả hơn. Khi một vấn đề khiến người ta phải miễn cưỡng bắt tay vào làm, hãy nghĩ ra một giải pháp sáng tạo hơn. Nếu không được, ít ra bạn đã từng thử nó. 
    6. Thừa nhận và học hỏi từ những lời phê bình 
    Đây là một trong những kỹ năng mang tính thử thách nhất, và cũng chính là kỹ năng gây ấn tượng nhất đối với người tuyển dụng. Khả năng ứng xử trước lời phê bình phản ánh rất nhiều về thái độ sẵn sàng cải thiện của bạn. Đồng thời có khả năng đánh giá, nhận xét mang tính xây dựng đối với công việc của những người khác cũng mang ý nghĩa quan trọng không kém. Hãy nhận thức xem bạn thủ thế như thế nào khi phản ứng trước những lời nhận xét tiêu cực. Đừng bao giờ ném đá vào những lời phê bình mang tính xây dựng mà không nhận thấy rằng ít nhất nó cũng có ích một phần. Khi bạn đưa ra lời nhận xét với người khác, hãy thể hiện sao cho thật khéo léo và chân thành. Cố gắng dự đoán trước phản ứng của người nghe dựa vào tính cách của họ để có cách nói phù hợp nhất. 
    7. Thúc đẩy chính mình và dẫn dắt người khác 
    Một điều rất quan trọng đối với nhà tuyển dụng là làm sao để biết được bạn có là người năng động và hay đề ra các sáng kiến hay không? Điều này có nghĩa là bạn liên tục tìm ra những giải pháp mới cho công việc của mình khiến cho nó hấp dẫn hơn thậm chí đối với cả những công việc mang tính lặp đi lặp lại. 
    Sự sáng tạo có vai trò rất lớn trong việc thúc đẩy, nó khiến bạn đủ dũng cảm để theo đuổi một ý tưởng vốn bị mắc kẹt trong suy nghĩ và cuối cùng là bạn vượt qua được nó. Dẫn dắt những người khác theo cùng một hướng để đạt một mục đích chung, và người lãnh đạo giỏi là người có thể lãnh đạo được người khác bằng chính tấm gương của mình. 
    8. Đa năng và ưu tiên những việc cần làm trong danh sách của bạn 
    Ở công sở ngày nay, một nhân viên tốt là một nhân viên có khả năng kiêm nhiệm thêm một số công việc khác, hay nhiều dự án cùng một lúc. Liệu bạn có thể theo dõi được tiến trình của các dự án khác nhau hay không? Bạn có biết lựa chọn để ưu tiên những việc quan trọng nhất không? Nếu có thể, bạn được gọi là người đa năng. 
    Đừng than phiền rằng bạn phải làm thêm các công việc khác. Hãy thể hiện khả năng đa kỹ năng của bạn. Chắc chắn cái bạn nhận lại sẽ là rất lớn như kinh nghiệm hay các mối quan hệ mới. 
    9. Có cái nhìn tổng quan 
    Có cái nhìn tổng quan về công việc có nghĩa là có khả năng xác định được các yếu tố dẫn tới thành công. Điều này cũng có nghĩa là nhận ra các nguy cơ tiềm ẩn và thời điểm nó xảy ra. Ví dụ như bạn làm việc trong lĩnh vực quảng cáo và phải xây dựng một chiến dịch để quảng cáo cho một nhãn hiệu xà bông. Nếu nhìn một cách tổng thể, bạn có thể nhận thấy rằng mục đích không chỉ là bán được hàng, mà còn làm thỏa mãn và thuyết phục khách hàng về chất lượng sản phẩm. Thêm vào đó, bạn còn phải tạo thêm giá trị cho công ty của bạn bằng cách chứng minh rằng tính sáng tạo độc nhất chỉ bạn mới có thể tạo ra. 

    Theo HUTECH

    Thứ Năm, 27 tháng 11, 2014

    PHẢ HỆ GIA TỘC NGUYỄN HỮU (PHƯỚC YÊN)

    5.2 NGUYỄN HỮU LỘC (Tiền hiền Phước Yên) - NGUYỄN THỊ LIÊN
                        6.1 Nguyễn Hữu Nhu (Phái I) - Phan Thị Quyên
                             7.1 Nguyễn Hữu Thành (Chi Nhất)
                                 8.1 Nguyễn Hữu Lập-Nguyễn Thị Trúc-Nguyễn Thị Trị
                                    9.1 Nguyễn Hữu Kinh-Bà 1-Ngô Thị Sừng
                                        10.1 Nguyễn Hữu Hưởng-Nguyễn Thị Thụy
                                            11.1 Nguyễn Hữu Khương-Nguyễn Thị Tám
                                                12.1 Nguyễn Thị Ba
                                                12.2 Nguyễn Hữu Thái
                                                12.3 Nguyễn Hữu Yển(Chết)
                                                12.4 Nguyễn Thị Tính
                                                12.5 Nguyễn Hữu Phóng
                                            11.2 Nguyễn Thị Khải(Chết)
                                            11.3 Nguyễn Thị Niêm
                                        10.2 Nguyễn Hữu Tần
                                            11.1 Nguyễn Hữu Mẫn
                                        10.3 Nguyễn Hữu Thẩn-Lê Thị Lịch
                                            11.1 Nguyễn Thị Hoàn(Chết)
                                            11.2 Nguyễn Thị Huy(Chết)
                                            11.3 Nguyễn Thị Lũy
                                            11.4 Nguyễn Hữu Trung
                                                12.1 Nguyễn Hữu Quốc
                                                12.2 Nguyễn Thị Nga
                                                12.3 Nguyễn Hữu Châu
                                            11.5 Nguyễn Thị Sáu
                                            11.6 Nguyễn Hữu Tọi
                                            11.7 Nguyễn Thị Sữu
                                            11.8 Nguyễn Thị Mười
                                        10.4 Nguyễn Hữu Bột
                                        10.5 Nguyễn Hữu Đôn-Phạm Thị Thêm
                                            11.1 Nguyễn Thị Vân
                                            11.2 Nguyễn Hữu Hân
                                            11.3 Nguyễn Thị Hơn
                                            11.4 Nguyễn Hữu Phúc
                                        10.6 Nguyễn Hữu Hiến-Phạm Thị Giúp
                                            11.1 Nguyễn Hữu Thỉnh
                                            11.2 Nguyễn Thị Bỉnh
                                            11.3 Nguyễn Thị Bê
                                            11.4 Nguyễn Hữu Ba
                                            11.5 Nguyễn Hữu Tư
                                8.2 Nguyễn Hữu Tài
                                8.3 Nguyễn Hữu Thuần
                                    9.1 Nguyễn Hữu Dương-Lê Thị ...
                                        10.1 Nguyễn Thị Thưởng
                                        10.2 Nguyễn Hữu Bá
                                            11.1 Nguyễn Hữu Thoạc-Lê Thị Lễ
                                                12.1 Nguyễn Thị Tiến
                                                12.2 Nguyễn Hữu Liến-Nguyễn Thị Em
                                                    13.1 Nguyễn Thị Thiệt
                                                    13.2 Nguyễn Hữu Tin
                                                    13.3 Nguyễn Hữu Lành-Nguyễn Thị Nỡ
                                                        14.1 Nguyễn Thị Loan
                                                    13.4 Nguyễn Thị Năm
                                                    13.5 Nguyễn Hữu Chính
                                                    13.6 Nguyễn Thị Sáu
                                                    13.7 Nguyễn Hữu Chín
                                                    13.8 Nguyễn Hữu Một
                                                12.3 Ngô Thị Thắng(Chết)
                                            11.2 Nguyễn Hữu Bống
                                            11.3 Nguyễn Thị Dỏng
                                            11.4 Nguyễn Thị Mảnh
                                        10.3 Nguyễn Thị Khanh
                                        10.4 Nguyễn Hữu Đỗ-Võ Thị Nhượng
                                            11.1 Nguyễn Hữu Kiệm
                                            11.2 Nguyễn Thị Cung(Chết)
                                            11.3 Nguyễn Thị Tư
                                            11.4 Nguyễn Thị Năm
                                            11.5 Nguyễn Hữu Phụng-Trương Thị Tám
                                                12.1 Nguyễn Thị A
                                                12.2 Nguyễn Thị Lê
                                                12.3 Nguyễn Hữu Min-Nguyễn Thị Kim Vân
                                                    13.1 Nguyễn Thị Như Quỳnh
                                                    13.2 Nguyễn Thị Miên Thảo
                                                12.4 Nguyễn Hữu Xuân
                                                    13.1 Nguyễn Hữu Cuốc(Chết)
                                                    13.2 Nguyễn Hữu Lang
                                                    13.3 Nguyễn Thị Cúc
                                                12.5 Nguyễn Hữu Lân
                                                12.6 Nguyễn Hữu Kình
                                            11.6 Nguyễn Hữu Du-Phạm Thị Chấn-Bùi Thị Hậu
                                                12.1 Nguyễn Hữu Trịnh(Chết)
                                                12.2 Nguyễn Hữu Phương-Đỗ Thị Xuân Phú
                                                    13.1 Nguyễn Hữu Quý
                                                    13.2 Nguyễn Hữu Châu
                                                12.3 Nguyễn Thị Phi
                                                12.4 Nguyễn Thị Công
                                                12.5 Nguyễn Thị Bằng
                                                12.6 Nguyễn Thị Chức
                                                12.7 Nguyễn Hữu Hưng
                                                12.8 Nguyễn Thị Huệ
                                                12.9 Nguyễn Thị Phúc
                                                12.10 Nguyễn Thị Huê
                                                12.11 Nguyễn Hữu Dũng
                                                12.12 Nguyễn Hữu Hội
                                                12.13 Nguyễn Hữu Hải
                                                12.14 Nguyễn Hữu Thạnh
                                        10.5 Nguyễn Thị Dá
                                        10.6 Nguyễn Thị Diếm
                                8.4 Nguyễn Thị Diễm
                            7.2 Nguyễn Hữu Phước(Chi Nhì)
                                8.1 Nguyễn Hữu Khát
                                    9.1 Nguyễn Hữu Tế-Bà 1: .....-Nguyễn Thị Bồng
                                        10.1 Nguyễn Hữu Đạm-Nguyễn Thị Thiệu-Bà 2 : ....
                                            11.1 Nguyễn Thị Thẩn
                                            11.2 Nguyễn Thị Chẩn
                                            11.3 NGuyễn Thị Cưu
                                            11.4 Nguyễn Hữu Tường-Phan Thị Liêu
                                                12.1 Nguyễn Hữu Nguyên
                                            11.5 Nguyễn Hữu Diêm
                                            11.6 Nguyễn Hữu Khiêm-Phan Thị Tổn
                                                12.1 Nguyễn Thị Loan
                                            11.7 Nguyễn Thị Anh
                                            11.8 Nguyễn Hữu Cảnh-Võ Thị Hến
                                                12.1 Nguyễn Hữu Mãnh
                                                12.2 Nguyễn Thị Khế
                                                12.3 Nguyễn Thị Quýt
                                                12.4 Nguyễn Hữu Chạy
                                            11.9 Nguyễn Thị Liên
                                        10.2 Nguyễn Hữu Thiệp-Cao Thi
                                            11.1 Nguyễn Hữu Khiết
                                            11.2 Nguyễn Thị Hải
                                            11.3 Nguyễn Hữu Lai
                                            11.4 Nguyễn Hữu Đào
                                            11.5 Nguyễn Thị Đi
                                        10.3 Nguyễn Hữu Thỉ-Nguyễn Thị Đỉnh
                                            11.1 Nguyễn Thị Thám
                                            11.2 Nguyễn Thị Ba
                                            11.3 Nguyễn Hữu Thu
                                                12.1 Nguyễn Thị Hồng
                                                12.2 Nguyễn Hữu Mật
                                            11.4 Nguyễn Hữu Hiến
                                        10.4 Nguyễn Hữu Hỷ
                                            11.1 Nguyễn Hữu Chiểu
                                        10.5 Nguyễn Hữu Hảy-Nguyễn Thị Chút
                                            11.1 Nguyễn Thị Cho
                                            11.2 Nguyễn Hữu Nam
                                        10.6 Nguyễn Hữu Ký
                                        10.7 Nguyễn Hữu Xụy
                                        10.8 Nguyễn Hữu Phị
                                        10.9 Nguyễn Thị Qui
                                        10.10 Nguyễn Thị Dụy
                                    9.2 Nguyễn Thị Khuê
                                    9.3 Nguyễn Thị Bá Ba
                                    9.4 Nguyễn Hữu Lãng
                                        10.1 Nguyễn Thị Triển
                                        10.2 Nguyễn Hữu Trân-Nguyễn Thị Rốn
                                            11.1 Nguyễn Thị Cái
                                       10.3 Nguyễn Hữu Tiển-Hồ Thị Hú
                                            11.1 Nguyễn Hữu Sĩ-Nguyễn Thị Tỉnh
                                                12.1 Nguyễn Thị Kim Tiến
                                                12.2 Nguyễn Hữu Nam
                                                12.3 Nguyễn Thị Anh
                                                12.4 Nguyễn Hữu Dũng
                                                12.5 Nguyễn Thị Hồng
                                                12.6 Nguyễn Thị Hoa
                                                12.7 Nguyễn Hữu Thăng
                                                12.8 Nguyễn Thị Yến
                                                12.9 Nguyễn Thị Tuyết
                                            11.2 Nguyễn Hữu Ngoạn
                                            11.3 Nguyễn Thị Lai
                                            11.4 Nguyễn Thị Út
                                            11.5 Nguyễn Hữu Đức-Huỳnh Thị Mai
                                               12.1 Nguyễn Thị Tỵ
                                                12.2 Nguyễn Thị My My
                                                12.3 Nguyễn Hữu Thi
                                           11.6 Nguyễn Hữu Để-Lê Thị Hồng
                                           11.7 Nguyễn Thị Cho
                                        10.4 Nguyễn Hữu Nhỏ
                                            11.1 Nguyễn Thị Cầu
                                            11.2 Nguyễn Hữu Kiếm-Võ Thị Cúc
                                                12.1 Nguyễn Thị Hoa Sen
                                                12.2 Nguyễn Thị Nhụy
                                                12.3 Nguyễn Hữu Hùng
                                                12.4 Nguyễn Thị Kim Chi
                                                12.5 Nguyễn Hữu Hải
                                                12.6 Nguyễn Thị Thu Phương
                                                12.7 Nguyễn Thị Thu Phượng
                                        10.5 Nguyễn Thị Xuyến
                                        10.6 Nguyễn Thị Niển
                                    9.5 Nguyễn Hữu Kiều-Đỗ Thị Lư
                                        10.1 Nguyễn Thị Nuôi
                                        10.2 Nguyễn Hữu Sính
                                        10.3 Nguyễn Hữu Ngật
                                        10.4 Nguyễn Thị Giá
                                        10.5 Nguyễn Hữu Vu
                                8.2 Nguyễn Hữu Duân
                                    9.1 Nguyễn Thị Phiến
                                    9.2 Nguyễn Thị Triếp
                                    9.3 Nguyễn Hữu Đệ-Nguyễn Thị Thử
                                        10.1 Nguyễn Thị Truy
                                        10.2 Nguyễn Hữu Trình-Tô Thị Thại
                                            11.1 Nguyễn Hữu Hưng
                                            11.2 Nguyễn Hữu Hoằng-Đặng Minh Châu
                                                12.1 Nguyễn Hữu Hoài Nam
                                                12.2 Nguyễn Minh Phương
                                            11.3 Nguyễn Hữu Bích-Nguyễn Thị Bìa
                                                12.1 Nguyễn Thị Nhụy
                                                12.2 Nguyễn Hữu Kim Anh
                                                12.3 Nguyễn Thị Kim Ngọc
                                                12.4 Nguyễn Hữu Ánh
                                                12.5 Nguyễn Hữu Sáng
                                                12.6 Nguyễn Hữu Bảy
                                                12.7 Nguyễn Thị Liễu
                                            11.4 Nguyễn Hữu Tích
                                            11.5 Nguyễn Hữu Tơ
                                            11.6 Nguyễn Hữu Hoành
                                            11.7 Nguyễn Hữu Nghiệp
                                            11.8 Nguyễn Thị Hương
                                            11.9 Nguyễn Thị Xuân
                                        10.3 Nguyễn Hữu Huỳnh-Nguyễn Thị Huyền
                                            11.1 Nguyễn Thị Roa
                                        10.4 Nguyễn Hữu Địch-Nguyễn Thị Chuối
                                            11.1 Nguyễn Hữu Toàn-Lương Thị Xuyên
                                                12.1 Nguyễn Hữu Trâm Anh
                                                12.2 Nguyễn Thị Bê
                                                12.3 Nguyễn Hữu Trâm Em
                                                12.4 Nguyễn Hữu Huy
                                                12.5 Nguyễn Thị Thu Thảo
                                                12.6 Nguyễn Hữu Tùng
                                                12.7 Nguyễn Hữu Điệp
                                            11.2 Nguyễn Thị Cái
                                            11.3 Nguyễn Hữu Thế
                                            11.4 Nguyễn Hữu Khế
                                            11.5 Nguyễn Thị Chanh
                                        10.5 Nguyễn Thị Chùy
                                        10.6 Nguyễn Thị Chi
                                        10.7 Nguyễn Hữu Huệ
                                            11.1 Nguyễn Hữu Ngọc(Chết)
                                            11.2 Nguyễn Thị Tra
                                            11.3 Nguyễn Thị Hoa(Chết)
                                            11.4 Nguyễn Hữu Dụng(Chết)
                                            11.5 Nguyễn Thị Lưu
                                            11.6 Nguyễn Hữu Tú
                                        10.8 Nguyễn Hữu Ky
                                8.3 Nguyễn Thị Thủ Thuật
                            7.3 Nguyễn Hữu Liêm (Chi Ba)
                                8.1 Nguyễn Hữu Thục-Phan Thị Phát
                                    9.1 Nguyễn Hữu Nhạt
                                    9.2 Nguyễn Hữu Từ-Nguyễn Thị Nên
                                        10.1 Nguyễn Thị Doãn
                                        10.2 Nguyễn Thị Thoản
                                        10.3 Nguyễn Hữu Mên
                                        10.4 Nguyễn Thị Trưng
                                    9.3 Nguyễn Hữu Thiều
                                        10.1 Nguyễn Hữu Hướng
                                        10.2 Nguyễn Hữu Hườn
                                        10.3 Nguyễn Hữu Công-Nguyễn Thị Tư
                                            11.1 Nguyễn Hữu Tâm
                                            11.2 Nguyễn Hữu Hậu
                                            11.3 Nguyễn Hữu Ba
                                        10.4 Nguyễn Thị Nga
                                    9.4 Nguyễn Hữu Liêu
                                    9.5 Nguyễn Hữu Hoán
                                        10.1 Nguyễn Thị Tý
                                        10.2 Nguyễn Hữu Khước
                                        10.3 Nguyễn Hữu Diệm-Châu Thị Nên
                                            11.1 Nguyễn Thị Thân
                                            11.2 Nguyễn Thị Út
                                        10.4 Nguyễn Hữu Vọng
                                        10.5 Nguyễn Hữu Giao-Nguyễn Thị Phát
                                            11.1 Nguyễn Hữu Hòa
                                            11.2 Nguyễn Thị Thu Hồng
                                            11.3 Nguyễn Thị Diệu Liên
                                            11.4 Nguyễn Hữu Tuấn
                                   9.6 Nguyễn Thị Hoạch
                                   9.7 Nguyễn Hữu Chơn
                                   9.8 Nguyễn Thị Phú
                           7.4 Nguyễn Hữu Võ (Chi Tư)-Ngô Thị Châu-Lê Thị Dung
                                8.1 Nguyễn Hữu Tân-Nguyễn Thị Hòa
                                   9.1 Nguyễn Hữu Tự-Lê Thị Trừng
                                        10.1 Nguyễn Hữu Nhơn-Đặng Thị Bàn
                                            11.1 Nguyễn Hữu Tác
                                                12.1 Nguyễn Hữu Kiển-Nguyễn Thị Cấn
                                                    13.1 Nguyễn Hữu Điểm
                                                    13.2 Nguyễn Hữu Tín
                                                12.2 Nguyễn Hữu Ba-Huỳnh Thị Như Hoa
                                                    13.1 Nguyễn Thị Lệ Hằng
                                                12.3 Nguyễn Thị Tái
                                                12.4 Nguyễn Hữu Đực
                                                12.5 Nguyễn Thị Bảy
                                                12.6 Nguyễn Thị Tám
                                                12.7 Nguyễn Hữu Chín
                                                12.8 Nguyễn Hữu Mười
                                                12.9 Nguyễn Thị Một
                                            11.2 Nguyễn Thị Khương
                                            11.3 Nguyễn Thị Ninh
                                            11.4 Nguyễn Thị Thôi
                                            11.5 Nguyễn Thị Chó Con
                                            11.6 Nguyễn Hữu Trinh
                                        10.2 Nguyễn Thị Hiên
                                        10.3 Nguyễn Hữu Nhiên
                                        10.4 Nguyễn Hữu Nghĩa-Phạm Thị Chiêu
                                            11.1 Nguyễn Hữu Kiêm
                                            11.2 Nguyễn Thị Ngân
                                            11.3 Nguyễn Thị Được
                                            11.4 Nguyễn Hữu Ngư
                                            11.5 Nguyễn Hữu Anh
                                            11.6 Nguyễn Thị Én
                                            11.7 Nguyễn Thị A
                                            11.8 Nguyễn Hữu Mười
                                        10.5 Nguyễn Thị Tô
                                        10.6 Nguyễn Hữu Từ-Nguyễn Thị Tháo
                                            11.1 Nguyễn Thị Hạnh
                                            11.2 Nguyễn Hữu Thim
                                            11.3 Nguyễn Thị Chim
                                            11.4 Nguyễn Hữu Rân-Võ Thị Tía
                                                12.1 Nguyễn Thị Ngọc Dung
                                                12.2 Nguyễn Thị Ngọc Lang
                                                12.3 Nguyễn Thị Xuân Thi
                                                12.4 Nguyễn Thị Hiền
                                                12.5 Nguyễn Thị Tiền
                                            11.5 Nguyễn Hữu Quang-Phạm Thị Ánh Tuyết
                                                12.1 Nguyễn Hữu Hiệu
                                                12.2 Nguyễn Thị Thu Sương
                                                12.3 Nguyễn Hữu Trường
                                                12.4 Nguyễn Thị Thu Thảo
                                            11.6 Nguyễn Thị Giám
                                            11.7 Nguyễn Hữu Nguyệt
                                            11.8 Nguyễn Hữu Thủ
                                        10.7 Nguyễn Hữu Trì-Lê Thị Sừng
                                            11.1 Nguyễn Thị Ngà
                                        10.8 Nguyễn Thị Tui
                                    9.2 Nguyễn Thị Dần
                                    9.3 Nguyễn Hữu Khoa-Nguyễn Thị Lực
                                        10.1 Nguyễn Hữu Thuận-Nguyễn Thị Tiên
                                            11.1 Nguyễn Hữu Nhứt-Lê Thị Tú-Phan Thị Hoàng
                                                12.1 Nguyễn Thị Sung
                                                12.2 Nguyễn Hữu Cấn-Huỳnh Thị Bảy
                                                    13.1 Nguyễn Thị Thu Thảo
                                                    13.2 Nguyễn Hữu Cẩn
                                                    13.3 Nguyễn Thị Thu Thủy
                                                    13.4 Nguyễn Thị Diễm Thúy
                                                12.3 Nguyễn Thị Xưng
                                                12.4 Nguyễn Hữu Chữ-Phan Thị Bảy
                                                    13.1 Nguyễn Thị Trân Châu
                                                12.5 Nguyễn Thị Lài
                                                12.6 Nguyễn Thị Bảy
                                                12.7 Nguyễn Thị Tám
                                                12.8 Nguyễn Hữu Chín
                                            11.2 Nguyễn Thị Thống
                                            11.3 Nguyễn Hữu Phụng-Nguyễn Thị Liễu
                                                12.1 Nguyễn Thị Trước
                                                12.2 Nguyễn Thị Ri
                                                12.3 Nguyễn Hữu Rừng
                                                12.4 Nguyễn Hữu Tre
                                            11.4 Nguyễn Hữu Độ
                                            11.5 Nguyễn Hữu Thanh-Phạm Thị Ruồi-Phạm Thị Mười
                                                12.1 Nguyễn Thị Hai
                                                12.2 Nguyễn Thị Ba
                                                12.3 Nguyễn Thị Năm
                                            11.6 Nguyễn Hữu Bốc
                                            11.7 Nguyễn Hữu Vô
                                            11.8 Nguyễn Hữu Tấn-Nguyễn Thị Bình
                                                12.1 Nguyễn Thị Bãn
                                                12.2 Nguyễn Thị Giục
                                                12.3 Nguyễn Hữu Đức
                                                12.4 Nguyễn Thị Ánh Tuyết
                                                12.5 Nguyễn Thị Lệ Tuyết
                                                12.6 Nguyễn Hữu Hải
                                                12.7 Nguyễn Hữu Triều
                                                12.8 Nguyễn Thị Phương Dung
                                                12.9 Nguyễn Hữu Nhân
                                            11.9 Nguyễn Hữu Đối
                                            11.10 Nguyễn Hữu Đáp
                                            11.11 Nguyễn Thị Mười
                                        10.2 Nguyễn Hữu Chánh-Nguyễn Thị Chút
                                            11.1 Nguyễn Hữu Nhạn-Nguyễn Thị Chín
                                                12.1 Nguyễn Thị Trĩ
                                            11.2 Nguyễn Hữu Công
                                            11.3 Nguyễn Hữu Yến-Nguyễn Thị Kiều-Nguyễn Thị Lài
                                                12.1 Nguyễn Hữu Huyến
                                                12.2 Nguyễn Hữu Tài
                                                12.3 Nguyễn Thị Sáu
                                                12.4 Nguyễn Thị Nhiều
                                                12.5 Nguyễn Hữu Thạnh
                                                12.6 Nguyễn Hữu Nhàn
                                                12.7 Nguyễn Hữu Nhàn Em
                                            11.4 Nguyễn Hữu Huynh-Trần Thị Tám
                                                12.1 Nguyễn Hữu Lân
                                                12.2 Nguyễn Hữu Phi
                                                12.3 Nguyễn Hữu Ái
                                                12.4 Nguyễn Hữu Ái Em
                                                12.5 Nguyễn Thị Hoa
                                                12.6 Nguyễn Thị Huệ
                                            11.5 Nguyễn Thị Điêu
                                            11.6 Nguyễn Thị Nhung
                                            11.7 Nguyễn Thị Bổ
                                            11.8 Nguyễn Thị Bổ Em
                                            11.9 Nguyễn Thị Hường
                                        10.3 Nguyễn Hữu Tráng
                                    9.4 Nguyễn Thị Tùy
                                8.2 Nguyễn Thị Thơ Vinh
                                8.3 Nguyễn Thị Lý
                                8.4 Nguyễn Hữu Thúy
                                    9.1 Nguyễn Thị Ngọ
                                    9.2 Nguyễn Thị Búp
                                    9.3 Nguyễn Thị Nở
                                    9.4 Nguyễn Thị Siêm
                                    9.5 Nguyễn Hữu Tồn-Nguyễn Thị Lực-Tô Thị Háng
                                        10.1 Nguyễn Hữu Tôn-Trương Thị Lễ
                                            11.1 Nguyễn Thị Trí
                                        10.2 Nguyễn Hữu Giỏi
                                        10.3 Nguyễn Thị Đông
                                        10.4 Nguyễn Hữu Bầy
                                        10.5 Nguyễn Hữu Nhỏ
                                    9.6 Nguyễn Thị Mỹ
                                    9.7 Nguyễn Thị Sửu
                                    9.8 Nguyễn Thị Đặc
                                    9.9 Nguyễn Thị Chín
                                8.5 Nguyễn Thị Hải(Chết)
                                8.6 Dưỡng tử: Nguyễn Túy
                                8.7 Nguyễn Thị Tụy
                                8.8 Nguyễn Thị Hạp
                            7.5 Nguyễn Thị Thanh
                            7.6 Nguyễn Thị Canh
                            7.7 Nguyễn Thị Vât
                            7.8 Nguyễn Thị Sắc
                        6.2 Nguyễn Hữu Nghi (Phái II)
                            7.1 Nguyễn Hữu Đường
                            7.2 Nguyễn Hữu Ân
                                8.1 Nguyễn Thị Hòe
                                8.2 Nguyễn Thị Huề
                                8.3 Nguyễn Hữu Bân
                                    9.1 Nguyễn Thị Hi
                                    9.2 Nguyễn Hữu Tứ
                                    9.3 Nguyễn Thị Tịch
                                    9.4 Nguyễn Hữu Kịch
                            7.3 Nguyễn Hữu Cò
                                8.1 Nguyễn Hữu Tiệm-Nguyễn Thị Thừa-Bà : .........
                                    9.1 Nguyễn Thị Sang
                                    9.2 Nguyễn Thị Chung
                                    9.3 Nguyễn Hữu Mân
                                    9.4 Nguyễn Thị Huề
                                    9.5 Nguyễn Thị Cận
                                    9.6 Nguyễn Thị Gia
                                    9.7 Nguyễn Thị Môn
                                    9.8 Nguyễn Hữu Vinh
                                    9.9 Nguyễn Hữu Ngữ
                                    9.10 Nguyễn Hữu Dữ
                                8.2 Nguyễn Thị Bép Khải
                            7.4 Nguyễn Hữu Tùng
                                8.1 Nguyễn Hữu Xước
                                    9.1 Nguyễn Thị Diệp
                                8.2 Nguyễn Thị Sư
                                8.3 Nguyễn Thị Lư
                                8.4 Nguyễn Hữu Kỵ
                                    9.1 Nguyễn Thị Tặn
                                    9.2 Nguyễn Thị Tau
                                    9.3 Nguyễn Thị Tui
                                8.5 Nguyễn Hữu Mão
                                8.6 Nguyễn Hữu Dũ
                            7.5 Nguyễn Thị Huyến
                        6.3 Nguyễn Hữu Nên (Vô tự)
                        6.4 Nguyễn Hữu Lể (Phái III)
                            7.1 Nguyễn Hữu Pháp (Vô tự)
                            7.2 Nguyễn Hữu Tăng-Trần Thị Tâm-Bà:...
                                8.1 Nguyễn Hữu Định
                                   9.1 Nguyễn Hữu Mâu
                                8.2 Nguyễn Hữu Mai
                                    9.1 Nguyễn Hữu Ích
                                        10.1 Nguyễn Thị Phê
                                        10.2 Nguyễn Thị Kê
                                        10.3 Nguyễn Hữu Dê
                                        10.4 Nguyễn Hữu Đê-Huỳnh Thị Thìn
                                            11.1 Nguyễn Hữu Đề
                                            11.2 Nguyễn Hữu Ba
                                            11.3 Nguyễn Thị Đờ
                                            11.4 Nguyễn Thị Hải
                                            11.5 Nguyễn Thị Mãi
                                            11.6 Nguyễn Thị Mại
                                            11.7 Nguyễn Hữu Tài
                                            11.8 Nguyễn Hữu Đức
                                            11.9 Nguyễn Thị Chín
                                            11.10 Nguyễn Hữu Mười
                                        10.5 Nguyễn Thị Lê
                                        10.6 Nguyễn Thị Nhỏ
                                        10.7 Nguyễn Hữu Sẳn
                                        10.8 Nguyễn Thị Khê
                                        10.9 Nguyễn Hữu Tha-Nguyễn Thị Hồng
                                            11.1 Nguyễn Hữu Ánh
                                            11.2 Nguyễn Hữu Anh
                                            11.3 Nguyễn Hữu Lợi
                                            11.4 Nguyễn Hữu Đại
                                            11.5 Nguyễn Hữu Hân
                                            11.6 Nguyễn Thị Nga
                                            11.7 Nguyễn Hữu Hoa
                                            11.8 Nguyễn Hữu Vân
                                        10.10 Nguyễn Hữu Mười
                                    9.2 Nguyễn Hữu Đằng
                                        10.1 Nguyễn Hữu Tổng
                                        10.2 Nguyễn Hữu Tề-Lê Thị Nể
                                            11.1 Nguyễn Thị Mê
                                            11.2 Nguyễn Hữu Sáu
                                            11.3 Nguyễn Hữu Bốn
                                            11.4 Nguyễn Hữu Môi
                                            11.5 Nguyễn Hữu Tám
                                            11.6 Nguyễn Hữu Chín
                                            11.7 Nguyễn Thị Nay
                                        10.3 Nguyễn Hữu Tê-Nguyễn Thị Tú
                                            11.1 Nguyễn Hữu Tú
                                            11.2 Nguyễn Hữu Thú
                                            11.3 Nguyễn Thị Thu
                                        10.4 Nguyễn Hữu Ất
                                            11.1 Nguyễn Thị Hòa
                                            11.2 Nguyễn Thị Bình
                                            11.3 Nguyễn Thị Hạnh
                                            11.4 Nguyễn Hữu Phúc
                                            11.5 Nguyễn Hữu Thiên
                                            11.6 Nguyễn Hữu Thái       
                                        10.5 Nguyễn Hữu Bình
                                            11.1 Nguyễn Hữu La
                                            11.2 Nguyễn Hữu Minh
                                            11.3 Nguyễn Hữu Phận
                                            11.4 Nguyễn Hữu Thuận
                                        10.6 Nguyễn Thị Lía
                                        10.7 Nguyễn Hữu Láo
                                        10.8 Nguyễn Hữu Xược
                                        10.9 Nguyễn Thị Lý
                                        10.10 Nguyễn Thị Hỷ
                                        10.11 Nguyễn Thị Út
                                        10.12 Nguyễn Hữu Nhỏ-Nguyễn Thị Thử
                                            11.1 Nguyễn Thị Nga
                                            11.2 Nguyễn Hữu Anh
                                            11.3 Nguyễn Thị Tuyết
                                            11.4 Nguyễn Hữu Sương      
                                            11.5 Nguyễn Hữu Phúc
                                            11.6 Nguyễn Thị Hiền
                                  9.3 Nguyễn Hữu Cúc-Trương Thị Miêu.-Bà:...
                                        10.1 Nguyễn Thị Hùng
                                        10.2 Nguyễn Hữu Hiền
                                        10.3 Nguyễn Hữu Hữu-Lê Thị Ngọc
                                            11.1 Nguyễn Hữu Hải
                                            11.2 Nguyễn Thị Vân
                                            11.3 Nguyễn Hữu Lâm
                                            11.4 Nguyễn Hữu Long
                                            11.5 Nguyễn Hữu Linh
                                            11.6 Nguyễn Hữu Vỹ
                                        10.4 Nguyễn Thị Hạng
                                        10.5 Nguyễn Hữu Soạn
                                        10.6 Nguyễn Hữu Hào-Nguyễn Thị Kha-Lê Thị Liểu
                                            11.1 Nguyễn Hữu Ánh
                                            11.2 Nguyễn Thị Tuyết
                                            11.3 Nguyễn Thị Thùy Trang
                                            11.4 Nguyễn Hải Long
                                            11.5 Nguyễn Hải Âu
                                            11.6 Nguyễn Hữu Yến
                                        10.7 Nguyễn Thị Đàng
                                        10.8 Nguyễn Thị Lan
                                        10.9 Nguyễn Thị Phượng
                                        10.10 Nguyễn Hữu Phương
                                        10.11 Nguyễn Hữu Quí
                                        10.12 Nguyễn Thị Hiệp
                                        10.13 Nguyễn Hữu Toán
                                        10.14 Nguyễn Thị Tiện
                                        10.15 Nguyễn Thị Lợi
                                  9.4 Nguyễn Hữu Thắng-Phan Thị Thơ-Đặng Thị Dinh
                                        10.1 Nguyễn Thị Tần
                                        10.2 Nguyễn Hữu Tảo
                                        10.3 Nguyễn Hữu Thanh
                                        10.4 Nguyễn Thị Thỏa
                                        10.5 Nguyễn Thị Mẫn
                                        10.6 Nguyễn Thị Khóa
                                        10.7 Nguyễn Hữu Mỹ
                                    9.5 Nguyễn Hữu Tiếp
                                        10.1 Nguyễn Hữu Tỵ
                                        10.2 Nguyễn Thị Lệ
                                        10.3 Nguyễn Thị Hoa
                                        10.4 Nguyễn Thị Điểu
                                        10.5 Nguyễn Thị Tuyết
                                        10.6 Nguyễn Hữu Thương
                                        10.7 Nguyễn Hữu Ơn
                                    9.6 Nguyễn Thị Đẩn
                                8.3 Nguyễn Thị Chuột
                                8.4 Nguyễn Thị Hiếu
                                8.5 Nguyễn Thị Chút



    Theo Gia Phả NGUYỄN HỮU